dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
l^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "l^"
Làm khi lành, để dành khi đau
Làm không chúa, múa không trống
Làm không kịp thở
Làm không đụng xác, vác không đụng vai
Làm kiếp trâu ăn cỏ, làm kiếp chó ăn dơ
Làm kiếp trâu kéo cày trả nợ
Làm kĩ, nghỉ ăn
Lắm lác thì ăn, lắm năn thì bỏ
Lầm lầm như chó ăn vụng bột
Lầm lầm như ông hùm sẩy mồi
Lầm lầm như trâu ba mùa
Làm lành lánh dữ
Làm lẽ ăn bát mẻ, nằm chiếu manh, làm cả ăn bát Đại Thanh, nằm chiếu miến
Làm lẽ cũng tuỳ người, người thì bát mẻ chiếu manh, người thì bát đại thanh nằm chiếu miến
Lấm lét như chuột ngày
Lấm lét như quạ chui chuồng lợn
Lấm lét như quạ vào chuồng lợn
Lấm lét như rắn mồng năm
Lấm lét quạ vào chuồng lợn
Lẫm liệt oai phong
Lầm lì như chì đổ khuôn
Lầm lì như chì đổ lỗ
Làm lớn phải làm láo
Làm lớn thì làm láo
Làm lớn thì láo
Lắm lúa kẻ Giàn, lăm quan kẻ Mọc, lắm thóc Mễ Trì
Làm luôn tay, không đầy lỗ miệng
Lắm ma chùa Bứa, lám dứa chùa Chành, lắm chanh chùa Mải, lám giải sông Bo, lắm bò Đoan Túc
Lắm mã thì cả đống tro
Làm mình làm mẩy
Lắm mối tối nằm không
Lắm mồm thắng rái cá, già mồm thắng hùm beo
Lắm mồm thắng rái cá, lắm người thắng hùm beo
Làm một tấc, ăn một thước
Làm một thì giàu, chia nhau thì khó
Làm mưa làm gió
Làm mùa tháng năm coi trăng rằm tháng tám, làm mùa tháng tám coi rạm tháng tư.
Làm muối tốt nề, làm nghề tốt lưới
Làm mướn không công
Làm nên cũng nhờ hòn đất
Làm nên, một mình một cỗ
Làm nên một mình một cỗ, chẳng làm nên thì vỗ tay không
Làm nên động địa kinh thiên đùng đùng
Làm ngáo để doạ trẻ
Làm nghề chài phải theo đuôi cá
Làm nghề gì ăn nghề ấy
Làm nghề nào ăn nghề ấy
Làm người ai nỏ dại chỉ, khúc sông eo hẹp phải tuỳ khúc sông
Làm người ăn tối lo mai, việc mình hồ dễ để ai lo cùng
Làm người ăn tối lo mai, việc mình hồ dễ để ai lo lường
Làm người ăn tối lo mai, việc mình hồ dễ để ai đo lường
Làm người chẳng biết lo xa, trẻ thì đã vậy mai già làm sao
Làm người chẳng biết lo xa, trẻ thì đã vậy mai già thì sao
Làm người có miệng có môi, khi buồn thì khóc, khi vui thì cười
Làm người có miệng có môi, khi giận thì nói khi vui thì cười
Làm người có thân có lo
Làm người khó, làm chó dễ
Lắm người lắm gan
Làm người mà chẳng biết suy, đến khi nghĩ lại còn gì là thân
Lắm người nhiều điều
Lắm người nhiều điều, đã dễ bưng mồm thiên hạ
Làm người, ở cho ngay, học cho hay, phải chăm chớ nhác
Làm người phải đắn phải đo, phải cân nặng nhẹ, phải dò nông sâu
Làm người phải đần phải đo, phải cân nặng nhẹ phải dò nông sâu
Làm người phải biết tiện tần, đồ ăn thức mặc có ngần thì thôi
Làm người phải có ý, những người mang bị là chị Tây Hồ
Làm người phải nghĩ
Làm người phải tưởng đến đức tiên nhân, đừng điều hơn thiệt, đừng so văn dài
Làm người suy chín xét xa, cho tường gốc ngọn, cho ra vắn dài
Làm người suy tính xét xa, cho tường gốc ngọn cho ra vắn dài
Làm người thì khó, làm chó thì dễ
Làm người tích đức tu nhân
Làm người tính phải thẳng ngay, việc làm chớ ngại, phải miệt mài siêng năng
Lắm người yêu hơn nhiều kẻ ghét
Lắm người yêu hơn nhiều người ghét
Làm nhà cạnh đường, kẻ rằng dùng dằng người rằng kéo co
Làm nhà cạnh đường, kẻ rằng dùng dắng, người rằng kéo co
Làm nhà để ở không ai làm nhà để đi
Làm nhà liệu gianh, làm ruộng lo mạ
Làm nhà một ngày bằng làm rẫy một buổi
Làm nhà một ngày, làm rẫy một buổi
Làm nhà năm Kim lâu không chết trâu cũng chết bò
Lắm nhân duyên, nhiều điều phiền não
Lắm nhân duyên nhiều đường phiền não
Làm nhà thì tốn
Làm như ả chơi trăng
Làm như đánh vật
Làm như ba ngày mùa, của để đâu cho hết, ăn như ba ngày Tết, lấy của đâu mà ăn
Làm như cáo, ăn như hổ
Làm như chỉ lộn cuồng
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...